Tin mới

Chịu trách nhiệm biên tập

Tin tức

Giá dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Da liễu Hà Nội

(Ngày đăng: 27/03/2019 04:10)
Giá dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Da liễu Hà Nội
Giá dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Da liễu Hà Nội

 

BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ

(Ban hành theo Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp)


STT

MÃ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ

(đồng)

1
05.1897
Khám da liễu 33.000
2
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
40.000
3
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
21.400
4
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
21.400
5
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
21.400
6
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
21.400
7
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
21.400
8
23.0029.1473
Định lượng Calci toàn phần [Máu]
12.800
9
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
21.400
10
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
21.400
11
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
26.800
12
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
26.800
13
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
26.800
14
23.0112.1506
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
26.800
15
24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
236.000
16
24.0039.1714
Mycobacterium leprae nhuộm soi
67.200
17
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
67.200
18
24.0305.1674
Demodex soi tươi
41.200
19
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
41.200
20
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
41.200
21
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
67.200
22
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
41.200
23
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
41.200
24
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
70.800
25
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
53.000
26
24.0099.1707
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [Định lượng]
86.100
27
24.0099.1708
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [Định tính]
37.800
28
24.0100.1709
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [Định lượng]
176.000
29
24.0100.1710
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [Định tính]
53.000
30
22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
62.900
31
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK), bằng máy tự động
40.000
32
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
102.000
33
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
42.900
34
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
27.300
35
22.0152.1609
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
55.700
36
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
42.100
37
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
42.100
38
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
42.100
39
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
42.100
40
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
42.100
41
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
42.100
42
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
42.100
43
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
42.100
44
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
42.100
45
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
42.100
46
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
42.100
47
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
42.100
48
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
42.100
49
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
42.100
50
05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2
658.000
51
05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2
325.000
52
05.0010.0329
Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2
325.000
53
05.0013.0326
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
350.000
54
05.0025.0331
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
1.180.000
55
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
327.000
56
05.0029.0330
Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)
1.025.000
57
05.0023.0333
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
277.000
58
05.0032.0335
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
720.000
59
05.0042.0275
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
33.400
60
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
60.700
61
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
697.000
62
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên
697.000
63
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
697.000
64
05.0073.0332
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
735.000
65
23.0007.1494
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
735.000
66
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
64.200
67
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
64.200
68
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
64.200
69
08.0005.0230
Điện châm [Điều trị đau sau zona]
66.100
70
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5cm]
697.000
71
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5cm trở lên]
1.117.000
72
05.0090.0334
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5cm trở lên
658.000
73
05.0107.0254
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
34.200

 

 

BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU

(Ban hành theo Quyết định số 303/QĐ-BVDL ngày 02/5/2019 của bệnh viện Da liễu Hà Nội)

 

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ (đồng)

PHẦN I: GIÁ KHÁM BỆNH

 
A.
Khám bệnh theo yêu cầu, khám ngoài giờ
 
I

Từ thứ 2 đến thứ 6

 
1
 - Khám Tiến sĩ
200.000
2
 - Khám BSCKII
150.000
3

- Khám ThS, BSCKI

100.000
II
Ngày nghỉ, Ngày Lễ
 
4
- Khám tiến sĩ, BSCKII
200.000
5 - Khám ThS, BSCKI
150.000
B
Khám chọn bác sĩ đăng ký từ xa qua trang web Bookingcare.vn (ngày thường, trong giờ)
300.000

PHẦN II: GIÁ SIÊU ÂM, PHÂN TÍCH DA

 
 
Siêu âm (1 - 9):
 
1
 - Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
100.000
2
 - Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
100.000
3
 - Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ…)
100.000
4
 - Siêu âm tử cung phần phụ
100.000
5
 - Siêu âm tuyến giáp
100.000
6
 - Siêu âm tinh hoàn 2 bên
100.000
7
 - Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
100.000
8
 - Siêu âm tổng quát
100.000
9
 - Siêu âm tuyến vú 2 bên
100.000
10
- Phân tích da
200.000

PHẦN III: GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM

 
1
- HIV Ab test nhanh
80.000
2
- RPR định tính
80.000
3
- RPR định lượng
120.000
4
- TPHA định tính
80.000
5
- TPHA định lượng
220.000
6
- HBsAg test nhanh
60.000
7
- Đông máu cơ bản
220.000
8
- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
50.000
9
- Định lượng Urê máu [Máu]
27.000
10
- Định lượng Glucose [Máu]
27.000
11
- Định lượng Creatinin [Máu]
27.000
12
- Định lượng Acid Uric [Máu]
27.000
13
- Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu]
30.000
14
- Định lượng Triglycerid [Máu]
30.000
15
- Định lượng HDL - C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
30.000
16
- Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
30.000
17
- Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
27.000
18
- Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
27.000
19
- Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
27.000
20
- Định lượng Calci toàn phần [Máu]
24.000
21
- Định lượng Calci ion hoá [Máu]
27.000
 
Xét nghiệm Dịch (22 - 28):
 
22
 - Trichomonas vaginalis soi tươi
60.000
23
 - Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
80.000
24
 - Vi nấm soi tươi
60.000
25
 - Vi nấm nhuộm soi
60.000
26
 - Vi khuẩn nhuộm soi
80.000
27
 - Trichomonas vaginalis nhuộm soi
60.000
28
 - Chlamydia test nhanh
120.000
29
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy
250.000
30
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
250.000
31
Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)
40.000
32
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
60.000
33
Thử nước tiểu tìm ma túy
50.000
34
Vi nấm soi tươi (da)
60.000
35
Nuôi cấy nấm
250.000
36
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
60.000
37
Sarcoptes scabiei hominis (Ghẻ) soi tươi
60.000
38
Demodex soi tươi
60.000
39
Mycobacterium Leprae nhuộm soi
80.000
40
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
80.000

PHẦN IV: KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER, PHẪU THUẬT - VLTL - CSD

 

I. PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ LASER CO2, THỦ THUẬT

 
1
Kỹ thuật điều trị hạt cơm, mụn cóc, sẩn cục:
 
a) Tổn thương < 0,5cm: - Đến 5 tổn thương
325.000
 - Từ trên 5 tổn thương: 
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
b) Tổn thương 0,5 - 1cm: - 1 tổn thương
325.000
- Từ trên 1 tổn thương: 
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
2

Kỹ thuật điều trị mắt cá, chai chân, dày sừng, u mềm treo:          

- 1 Tổn thương < 1cm

325.000
 - Từ trên 1 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
3

Hạt cơm phẳng, u nhú, u gai, hạt cơm da dầu:                               

- Đến 5 tổn thương

325.000
 - Từ trên 5 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 65,000
4
U tuyến mồ hôi: - Đến 5 tổn thương
325.000
 - Từ trên 5 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
5
U hạt viêm: tổn thương < 1cm
325.000
6
Móng chọc thịt (/rìa móng)
350.000
7
U mềm lây: - Đến 5 tổn thương
327.000
 - Từ trên 5 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
8
Xóa xăm: - Diện tích < 1cm2 (chỉ có 1 tổn thương)
300.000
 - Diện tích > 1cm2
Mỗi cm2 cộng thêm 100.000
9
Sùi mào gà: - 1 tổn thương
658.000
 - Từ trên 1 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 250.000
10
Nốt ruồi: kích thước < 3mm: - 1 tổn thương:
100.000
 - Từ trên 1 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
11
Soi cổ tử cung
100.000
12

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da:                                  

- Diện tích ≤ 10cm2

500.000
 - Diện tích > 10cm2
800.000
13
Gói điều trị rụng tóc phương pháp luồn chỉ (khuyến mại 10% giai đoạn đầu)
20.000.000đ/gói 10 buổi
14
Gói điều trị rụng tóc phương pháp lăn kim, mesotherapy
1.200.000đ/lần, 10.000.000đ/gói 10 lần
15
Tiêm Botulinum Toxin xóa nhăn đuôi mắt (chưa bao gồm thuốc)
1.200.000đ/lần
16
Tiêm Botulinum Toxin xóa nhăn vùng gian mày (chưa bao gồm thuốc)
1.200.000đ/lần
17
Tiêm Botulinum Toxin xóa nhăn vùng trán (chưa bao gồm thuốc)
1.200.000đ/lần
18

Tiêm Botulinum Toxin điều trị giảm tiết mồ hôi vùng nách (chưa bao gồm thuốc)

2.000.000đ/lần
19
Tiêm Botulinum Toxin thon gọn mặt (chưa bao gồm thuốc)
3.000.000đ/lần
20
Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy rãnh mũi má (chưa bao gồm thuốc)
2.000.000đ/lần
21
Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy thái dương (chưa bao gồm thuốc)
3.000.000đ/lần
22
Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng cằm (chưa bao gồm thuốc)
3.000.000đ/lần
23
Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng môi (chưa bao gồm thuốc)
2.000.000đ/lần
24
Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng mũi (chưa bao gồm thuốc)
3.000.000đ/lần
25
Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng dưới mắt (chưa bao gồm thuốc)
2.000.000đ/lần
26
Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng trán (chưa bao gồm thuốc)
2.000.000đ/lần
27
Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng má (chưa bao gồm thuốc)
3.000.000đ/lần

II. PHƯƠNG PHÁP PHẪU THUẬT

 
1
Chích rạch trứng cá bọc
500.000
2 Chích rạch áp xe, dẫn lưu 800.000
3
Phẫu thuật áp xe lớn có tạo vạt
2.000.000
4
Phẫu thuật các u nhỏ dưới móng
800.000
5
Phẫu thuật móng chọc thịt (1 khóe móng)
700.000
6
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (< 2cm), đóng trực tiếp
1.500.000
7
Phẫu thuật cắt u máu lớn (> 2cm), có tạo vạt
2.000.000
8
Phẫu thuật u thần kinh trên da, u mềm treo (< 2cm) (01 nốt)
800.000
9
Phẫu thuật u thần kinh trên da, u mềm treo (> 2cm), đóng trực tiếp
1.200.000
10
Phẫu thuật u thần kinh trên da, u mềm treo (>2cm), có tạo vạt
1.500.000
11
Cắt sẹo nhỏ (< 2cm)
1.500.000
12
Cắt sẹo > 2cm, đóng trực tiếp
2.000.000
13
Cắt sẹo > 2cm, có tạo vạt
2.500.000
14
Phẫu thuật nốt ruồi (01 nốt), đóng trực tiếp
500.000
15
Phẫu thuật nốt ruồi (02 nốt), đóng trực tiếp
700.000
16
Phẫu thuật nốt ruồi (03 nốt), đóng trực tiếp
900.000
17
Phẫu thuật nốt ruồi ở vị trí thẩm mỹ, vị trí khó (01 nốt), có tạo vạt
1.000.000
18
Phẫu thuật nevus sắc tố, bớt sắc tố < 2cm
800.000
19
Phẫu thuật các khối u nhỏ (u bã đậu, u mỡ…) vùng chi thể < 2cm (01 nốt)
800.000
20
Phẫu thuật các khối u (u bã đậu, u mỡ…) vùng chi thể từ 2 - 5cm
1.000.000
21
Phẫu thuật các khối u (u bã đậu, u mỡ…) vùng chi thể từ > 5cm
1.500.000
22
Phẫu thuật các khối u nhỏ (u bã đậu, u mỡ…) vùng mặt < 2cm
1.000.000
23
Phẫu thuật các khối u (u bã đậu, u mỡ…) vùng mặt từ 2 - 5cm
1.500.000
24
Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố < 2cm
800.000
25
Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố từ 2 - 5cm
1.000.000
26
Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố > 5cm, cắt khâu trực tiếp
1.500.000
27
Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố có tạo vạt
2.500.000
28
Phẫu thuật sùi mào gà < 5cm
1.500.000
29
Phẫu thuật sùi mào gà ≥ 5cm
2.500.000
30
Lấy dị vật sinh dục (01 dị vật)
700.000
31
Lấy dị vật sinh dục (≥ 02 dị vật)
1.200.000
32
Phẫu thuật cắt bỏ hình xăm < 5cm, đóng trực tiếp
1.000.000
33
Phẫu thuật cắt bỏ hình xăm ≥ 5cm, đóng trực tiếp
1.500.000
34
Phẫu thuật cắt bỏ hình xăm ≥ 5cm, có tạo vạt
2.000.000
35
Cắt lọc, khâu trực tiếp vết thương < 5cm do tai nạn
700.000
36
Cắt lọc, khâu trực tiếp vết thương ≥ 5cm do tai nạn
1.000.000
37
Cắt lọc, khâu có tạo vạt, vết thương lớn, vết thương phức tạp do tai nạn
2.000.000
38
Thay băng, vệ sinh vết thương
100.000
*Ghi chú: Giá thu thực hiện cho 01 tổn thương, từ tổn thương thứ 2 trở đi giá thu tăng 500.000đ/tổn thương  
 
Sinh thiết, giải phẫu bệnh (39 - 58):
 
39
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
810.000
40
Nhuộm Giemsa
550.000
41
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
580.000
42
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
890.000
43
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
640.000
44
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
640.000
45
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
810.000
46
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
700.000
47
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
810.000
48
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
810.000
49
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
800.000
50
Chọc hút kim nhỏ các hạch
640.000
51
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh
700.000
52
Nhuộm Andehyde fuchsin cho sợi chun
770.000
53
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
810.000
54
Nhuộm PAS (Periodic Acid Schiff)
760.000
55
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
550.000
56
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
810.000
57
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết
700.000
58
Cell bloc (khối tế bào)
620.000
III - KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER YAG - ALEX - IPL - FRACTIONAL - EXILIS
TT DANH MỤC KỸ THUẬT GIÁ/Lần
1 Bớt rượu vang IPL, YAG 200.000/cm2 (tối thiểu 1.00.000đ/lư
2 Giãn mạch IPL, YAG
3 Bớt Ota, bớt Ito, bớt Cafe, bớt Spilutz YAG
4 Tăng sắc tố sau viêm YAG
5 Lentigo YAG
6 Xóa xăm YAG
7 Trứng cá (mặt) IPL
8 Điều trị sẹo xấu, xóa nếp nhăn... Fractional
9 Tàn nhang gói 2-3 lần (1 - 1,5 tháng/lần) IPL, YAG

5.000.000/lần

10.000.000/gói

(KM 20% khi đóng cả gói)

10 Nám gói 10 lần (1-2 tuần/lần) IPL, YAG

2.400.000/lần

(KM10% khi đóng cả gói)

11 Nám gói 15 lần (1-2 tuần/lần) IPL, YAG

2.400.000/lần

(KM 15% khi đóng cả gói)

12 Nám gói 20 lần (1-2 tuần/lần) IPL, YAG

2.400.000/lần

(KM 20% khi đóng cả gói)

13 Nám Hori gói 5 lần (4-6 tuần/lần) IPL, YAG

3.000.000/lần

(KM 10% khi đóng cả gói)

14 Nám Hori gói 10 lần (4-6 tuần/lần) IPL, YAG

3.000.000/lần

(KM 20% khi đóng cả gói)

15 Điều trị sẹo lõm gói 5 lần (4 tuần/lần) Fractional

4.000.000/lần

(KM 10% khi đóng cả gói)

16 Điều trị sẹo lõm gói 10 lần (4 tuần/lần) Fractional

4.000.000/lần

(KM 20% khi đóng cả gói)

  Triệt lông (17-24):    
17 - Ria mép (7 lần) IPL 3.000.000
18 - Cẳng tay (6-7 lần) IPL 6.000.000
19 - Cả cánh tay (6-7 lần) IPL 8.000.000
20 - Nách (7 lần) IPL 3.500.000
21 - Cẳng chân (6-7 lần) IPL 7.000.000
22 - Cẳng chân + Đùi (6-7 lần) IPL 9.000.000
23 - Lưng (6 lần) IPL 6.000.000
24 - Bikini (7 lần) IPL 4.000.000
25 Trẻ hóa da cơ bản gói 10 lần (1-2 tuần/lần) YAG

2.000.000/lần

(KM 10% khi đóng cả gói)

26 Trẻ hóa da toàn diện, đa tầng gói 20 lần (1-2 tuần/lần)  

40.000.000/gói 

(KM 20% khi đóng cả gói)

27 Nâng cơ mặt bằng công nghệ Exilis gói 4 lần (3-4 tuần/lần) Exilis

5.000.000/lần

(KM 20% khi đóng cả gói)

28 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cổ Exilis

2.000.000

29 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cổ (liệu trình 4 lần) Exilis 7.000.000
30 Nâng cơ mặt và cổ bằng công nghệ Exilis gói 4 lần (3-4 tuần/lần) Exilis

7.500.000/lần

(KM 20% khi đóng cả gói)

31 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cánh tay Exilis 2.000.000/lần
32 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cánh tay (liệu trình 4 lần) Exilis 7.000.000
33 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng bụng Exilis 3.000.000
34 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng bụng (liệu trình 4 lần) Exilis 11.000.000
35 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng mu bàn tay Exilis 1.500.000
36 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng mu bàn tay (liệu trình 4 lần) Exilis 5.000.000
37 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng cánh tay Exilis 2.000.000
38 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng cánh tay (liệu trình 6 lần) Exilis 10.000.000
39 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụng Exilis 3.000.000
40 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụng (liệu trình 6 lần) Exilis 15.000.000
41 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng eo Exilis 1.500.000
42 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng eo (liệu trình 6 lần) Exilis 8.000.000
43 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụng và eo Exilis 4.000.000
44 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụng và eo (liệu trình 6 lần) Exilis 20.000.000
45 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng hông Exilis 2.000.000
46 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng hông (liệu trình 6 lần) Exilis 10.000.000
47 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng đùi Exilis 2.000.000
48 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng đùi (liệu trình 6 lần) Exilis

10.000.000

49 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng lưng Exilis 1.500.000
50 Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng lưng (liệu trình 6 lần) Exlis 8.000.000
51 Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng bụng Exilis 5.000.000
52 Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng bụng (liệu trình 6 lần) Exilis 20.000.000
53 Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng cánh tay Exilis 3.000.000
54 Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng cánh tay (liệu trình 6 lần) Exilis 15.000.000
55 Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng đùi Exilis 3.000.000
56 Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng đùi (liệu trình 6 lần) Exilis 15.000.000
57 Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng cánh tay Exilis 2.000.000
58 Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng cánh tay (liệu trình 4 lần) Exilis

7.000.000

59 Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng đùi Exilis 2.500.000
60 Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng đùi (liệu trình 4 lần) Exilis 9.000.000
61 Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng gáy Exilis 2.500.000
62 Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng gáy (liệu trình 4 lần) Exilis 9.000.000
63 Điều trị bằng máy TMT 500.000
64 Điều trị bằng máy Lunar 500.000
65 Điều trị bằng máy Theraclear 600.000
IV - KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER VBEAM
TT Danh mục Liệu trình Giá/lần
1 Angiokeratomas (U mạch sừng hóa) 6-8 lần 1.500.000
2 Erythematous (ban đỏ) 6-7 lần 1.500.000
3 Poikiloderma of Civatte (chứng teo da giãn mạch) 5-7 lần 1.500.000
4 Rosacea 5-6 lần 1.000.000 - 1.500.000
5 Giãn mạch mũi, mũi đỏ 4-6 lần 1.000.000 - 1.500.0000
6 Trứng cá đỏ 4-5 lần 1.000.000
7 Pyogenic Granulomas (u hạt sinh mủ) 5-6 lần 1.000.000 - 1.500.000
8 Spider Angioma (u mạch hình mạng nhện) 4-6 lần 1.000.000 - 2.000.000
9 U máu 10-15 lần 1.5000.000 - 4.000.000
10 Giãn mạch hình sao 4-5 lần 1.500.000
11 Sẹo quá phát 4-5 lần 1.000.000 -2.000.000
12 Bớt rượu vang 10-15 lần 1.500.000 - 4.000.000
13 Rạn da (thương tổn mới) 6-7 lần 1.500.000 - 3.000.000
14 Giãn mao mạch vùng mặt 5-6 lần 1.500.0000 - 2.500.000
15 Giãn tĩnh mạch vùng mặt 5-6 lần 1.500.000 - 2.500.000
16 Giãn tĩnh mạch, mao mạch trên cơ thể 6-7 lần 1.500.000 - 2.500.000
17 Venous Lakes (hồ tĩnh mạch) 6-8 lần 1.500.000 - 2.500.000
18 Sẹo đỏ sau mụn 4-5 lần 1.000.000 - 2.000.000
19 Triệt lông 6-7 lần 1.500.000
V- KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ VLTL - CSD  
  Chiếu UV (1-2):    
1 - Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân 250.000
2 - Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ 150.000
3 Điều trị đau sau Zona bằng chiếu Laser Hé-Né 190.000
  Chăm sóc da Y học cổ truyền (4-10)  
4 - Chăm sóc da đông y 200.000
5 - Chăm sóc da dầu, mụn cám 300.000
6 - Chăm sóc da khô, da nhạy cảm 300.000
7 - Chăm sóc da thường, da hỗn hợp, da lão hóa 300.000
8 - Chăm sóc da mụn mủ, mụn viêm 300.000
9 - Chăm sóc da mụn, thâm sau mụn, trẻ hóa trắng sáng bằng PEEL 400.000
10 - Chăm sóc da cao cấp, trẻ hóa trắng sáng với FITO C 600.000
  Chăm sóc da khoa PT Laser-VLTL- CSD (11-13)  
11 - Gói chăm sóc da cơ bản liệu trình 10 lần (1-2 tuần/lần)

500.000

(KM 10% khi đóng cả gói)

12 - Gói chăm sóc da cao cấp liệu trình 5 lần (1-2 tuần/lần)

1.000.000

(KM 10% khi đóng cả gói)

13 - Gói chăm sóc da cao cấp liệu trình 10 lần (1-2 tuần/lần)

1.000.000

(KM 15% khi đóng cả gói)

14 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn Led 60.000
15 Điều trị đau sau Zona bằng điện châm, thủy châm, chiếu hồng ngoại và xoa bóp bấm huyệt 250.000
16 Điện châm 75.000
17 Thủy châm 65.000
18 Xoa bóp bấm huyệt 65.000
19