Bảng Giá

BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ

(Ban hành theo Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp)

Giá dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Da liễu Hà Nội
Giá dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Da liễu Hà Nội

STT

MÃ DỊCH VỤ KỸ THUẬTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ

(đồng)

1
05.1897
Khám da liễu34.500
2
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
40.400
3
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
21.500
4
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
21.500
5
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
21.500
6
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
21.500
7
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
21.500
8
23.0029.1473
Định lượng Calci toàn phần [Máu]
12.900
9
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
21.500
10
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
21.500
11
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
26.900
12
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
26.900
13
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
26.900
14
23.0112.1506
Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
26.900
15
24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
238.000
16
24.0039.1714
Mycobacterium leprae nhuộm soi
68.000
17
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
68.000
18
24.0305.1674
Demodex soi tươi
41.700
19
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
41.700
20
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
41.700
21
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
68.000
22
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
41.700
23
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
41.700
24
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
71.600
25
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
53.600
26
24.0099.1707
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [Định lượng]
87.100
27
24.0099.1708
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [Định tính]
38.200
28
24.0100.1709
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [Định lượng]
178.000
29
24.0100.1710
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [Định tính]
53.600
30
22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
63.500
31
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK), bằng máy tự động
40.400
32
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
102.000
33
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
43.100
34
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
27.400
35
22.0152.1609
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
56.000
36
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
43.900
37
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
43.900
38
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
43.900
39
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
43.900
40
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
43.900
41
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
43.900
42
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
43.900
43
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
43.900
44
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
43.900
45
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
43.900
46
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
43.900
47
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
43.900
48
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
43.900
49
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
43.900
50
05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2
682.000
51
05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2
333.000
52
05.0010.0329
Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2
333.000
53
05.0013.0326
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
358.000
54
05.0025.0331
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
1.230.000
55
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
332.000
56
05.0029.0330
Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)
1.049.000
57
05.0023.0333
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
285.000
58
05.0032.0335
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
744.000
59
05.0042.0275
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
34.200
60
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
61.500
61
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
705.000
62
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên
705.000
63
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
705.000
64
05.0073.0332
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
752.000
65
23.0007.1494
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
752.000
66
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
65.500
67
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
65.500
68
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
65.500
69
08.0005.0230
Điện châm [Điều trị đau sau zona]
67.300
70
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5cm]
705.000
71
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5cm trở lên]
1.126.000
72
05.0090.0334
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5cm trở lên
682.000
73
05.0107.0254
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
34.900

BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU

(Ban hành theo Quyết định số 303/QĐ-BVDL ngày 02/5/2019 của bệnh viện Da liễu Hà Nội)

STTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ (đồng)
PHẦN I: GIÁ KHÁM BỆNH
A.
Khám bệnh theo yêu cầu, khám ngoài giờ
ITừ thứ 2 đến thứ 6
1
 – Khám Tiến sĩ
200.000
2
 – Khám BSCKII
150.000
3
– Khám ThS, BSCKI
100.000
II
Ngày nghỉ, Ngày Lễ
4
– Khám tiến sĩ, BSCKII
200.000
5– Khám ThS, BSCKI
150.000
B
Khám chọn bác sĩ đăng ký từ xa qua trang web Bookingcare.vn (ngày thường, trong giờ)
300.000
PHẦN II: GIÁ SIÊU ÂM, PHÂN TÍCH DA
Siêu âm (1 – 9):
1
 – Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
100.000
2
 – Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
100.000
3
 – Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ…)
100.000
4
 – Siêu âm tử cung phần phụ
100.000
5
 – Siêu âm tuyến giáp
100.000
6
 – Siêu âm tinh hoàn 2 bên
100.000
7
 – Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
100.000
8
 – Siêu âm tổng quát
100.000
9
 – Siêu âm tuyến vú 2 bên
100.000
10
– Phân tích da
200.000
PHẦN III: GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM
1
– HIV Ab test nhanh
80.000
2
– RPR định tính
80.000
3
– RPR định lượng
120.000
4
– TPHA định tính
80.000
5
– TPHA định lượng
220.000
6
– HBsAg test nhanh
60.000
7
– Đông máu cơ bản
220.000
8
– Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
50.000
9
– Định lượng Urê máu [Máu]
27.000
10
– Định lượng Glucose [Máu]
27.000
11
– Định lượng Creatinin [Máu]
27.000
12
– Định lượng Acid Uric [Máu]
27.000
13
– Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu]
30.000
14
– Định lượng Triglycerid [Máu]
30.000
15
– Định lượng HDL – C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
30.000
16
– Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
30.000
17
– Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
27.000
18
– Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
27.000
19
– Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
27.000
20
– Định lượng Calci toàn phần [Máu]
24.000
21
– Định lượng Calci ion hoá [Máu]
27.000
Xét nghiệm Dịch (22 – 28):
22
 – Trichomonas vaginalis soi tươi
60.000
23
 – Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
80.000
24
 – Vi nấm soi tươi
60.000
25
 – Vi nấm nhuộm soi
60.000
26
 – Vi khuẩn nhuộm soi
80.000
27
 – Trichomonas vaginalis nhuộm soi
60.000
28
 – Chlamydia test nhanh
120.000
29
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy
250.000
30
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
250.000
31
Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)
40.000
32
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
60.000
33
Thử nước tiểu tìm ma túy
50.000
34
Vi nấm soi tươi (da)
60.000
35
Nuôi cấy nấm
250.000
36
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
60.000
37
Sarcoptes scabiei hominis (Ghẻ) soi tươi
60.000
38
Demodex soi tươi
60.000
39
Mycobacterium Leprae nhuộm soi
80.000
40
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
80.000
PHẦN IV: KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER, PHẪU THUẬT – VLTL – CSD
I. PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ LASER CO2, THỦ THUẬT
1
Kỹ thuật điều trị hạt cơm, mụn cóc, sẩn cục:
a) Tổn thương < 0,5cm: – Đến 5 tổn thương
325.000
 – Từ trên 5 tổn thương: 
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
b) Tổn thương 0,5 – 1cm: – 1 tổn thương
325.000
– Từ trên 1 tổn thương: 
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
2

Kỹ thuật điều trị mắt cá, chai chân, dày sừng, u mềm treo:          

– 1 Tổn thương < 1cm

325.000
 – Từ trên 1 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
3

Hạt cơm phẳng, u nhú, u gai, hạt cơm da dầu:                               

– Đến 5 tổn thương

325.000
 – Từ trên 5 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 65,000
4
U tuyến mồ hôi: – Đến 5 tổn thương
325.000
 – Từ trên 5 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
5
U hạt viêm: tổn thương < 1cm
325.000
6
Móng chọc thịt (/rìa móng)
350.000
7
U mềm lây: – Đến 5 tổn thương
327.000
 – Từ trên 5 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
8
Xóa xăm: – Diện tích < 1cm2 (chỉ có 1 tổn thương)
300.000
 – Diện tích > 1cm2
Mỗi cm2 cộng thêm 100.000
9
Sùi mào gà: – 1 tổn thương
658.000
 – Từ trên 1 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 250.000
10
Nốt ruồi: kích thước < 3mm: – 1 tổn thương:
100.000
 – Từ trên 1 tổn thương:
Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
11
Soi cổ tử cung
100.000
12
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da:                                  

– Diện tích ≤ 10cm2

500.000
 – Diện tích > 10cm2
800.000
13
Gói điều trị rụng tóc phương pháp luồn chỉ (khuyến mại 10% giai đoạn đầu)
20.000.000đ/gói 10 buổi
14
Gói điều trị rụng tóc phương pháp lăn kim, mesotherapy
1.200.000đ/lần, 10.000.000đ/gói 10 lần
15
Tiêm Botulinum Toxin xóa nhăn đuôi mắt (chưa bao gồm thuốc)
1.200.000đ/lần
16
Tiêm Botulinum Toxin xóa nhăn vùng gian mày (chưa bao gồm thuốc)
1.200.000đ/lần
17
Tiêm Botulinum Toxin xóa nhăn vùng trán (chưa bao gồm thuốc)
1.200.000đ/lần
18
Tiêm Botulinum Toxin điều trị giảm tiết mồ hôi vùng nách (chưa bao gồm thuốc)
2.000.000đ/lần
19
Tiêm Botulinum Toxin thon gọn mặt (chưa bao gồm thuốc)
3.000.000đ/lần
20
Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy rãnh mũi má (chưa bao gồm thuốc)
2.000.000đ/lần
21
Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy thái dương (chưa bao gồm thuốc)
3.000.000đ/lần
22
Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng cằm (chưa bao gồm thuốc)
3.000.000đ/lần
23
Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng môi (chưa bao gồm thuốc)
2.000.000đ/lần
24
Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng mũi (chưa bao gồm thuốc)
3.000.000đ/lần
25
Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng dưới mắt (chưa bao gồm thuốc)
2.000.000đ/lần
26
Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng trán (chưa bao gồm thuốc)
2.000.000đ/lần
27
Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng má (chưa bao gồm thuốc)
3.000.000đ/lần
II. PHƯƠNG PHÁP PHẪU THUẬT
1
Chích rạch trứng cá bọc
500.000
2Chích rạch áp xe, dẫn lưu800.000
3
Phẫu thuật áp xe lớn có tạo vạt
2.000.000
4
Phẫu thuật các u nhỏ dưới móng
800.000
5
Phẫu thuật móng chọc thịt (1 khóe móng)
700.000
6
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (< 2cm), đóng trực tiếp
1.500.000
7
Phẫu thuật cắt u máu lớn (> 2cm), có tạo vạt
2.000.000
8
Phẫu thuật u thần kinh trên da, u mềm treo (< 2cm) (01 nốt)
800.000
9
Phẫu thuật u thần kinh trên da, u mềm treo (> 2cm), đóng trực tiếp
1.200.000
10
Phẫu thuật u thần kinh trên da, u mềm treo (>2cm), có tạo vạt
1.500.000
11
Cắt sẹo nhỏ (< 2cm)
1.500.000
12
Cắt sẹo > 2cm, đóng trực tiếp
2.000.000
13
Cắt sẹo > 2cm, có tạo vạt
2.500.000
14
Phẫu thuật nốt ruồi (01 nốt), đóng trực tiếp
500.000
15
Phẫu thuật nốt ruồi (02 nốt), đóng trực tiếp
700.000
16
Phẫu thuật nốt ruồi (03 nốt), đóng trực tiếp
900.000
17
Phẫu thuật nốt ruồi ở vị trí thẩm mỹ, vị trí khó (01 nốt), có tạo vạt
1.000.000
18
Phẫu thuật nevus sắc tố, bớt sắc tố < 2cm
800.000
19
Phẫu thuật các khối u nhỏ (u bã đậu, u mỡ…) vùng chi thể < 2cm (01 nốt)
800.000
20
Phẫu thuật các khối u (u bã đậu, u mỡ…) vùng chi thể từ 2 – 5cm
1.000.000
21
Phẫu thuật các khối u (u bã đậu, u mỡ…) vùng chi thể từ > 5cm
1.500.000
22
Phẫu thuật các khối u nhỏ (u bã đậu, u mỡ…) vùng mặt < 2cm
1.000.000
23
Phẫu thuật các khối u (u bã đậu, u mỡ…) vùng mặt từ 2 – 5cm
1.500.000
24
Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố < 2cm
800.000
25
Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố từ 2 – 5cm
1.000.000
26
Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố > 5cm, cắt khâu trực tiếp
1.500.000
27
Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố có tạo vạt
2.500.000
28
Phẫu thuật sùi mào gà < 5cm
1.500.000
29
Phẫu thuật sùi mào gà ≥ 5cm
2.500.000
30
Lấy dị vật sinh dục (01 dị vật)
700.000
31
Lấy dị vật sinh dục (≥ 02 dị vật)
1.200.000
32
Phẫu thuật cắt bỏ hình xăm < 5cm, đóng trực tiếp
1.000.000
33
Phẫu thuật cắt bỏ hình xăm ≥ 5cm, đóng trực tiếp
1.500.000
34
Phẫu thuật cắt bỏ hình xăm ≥ 5cm, có tạo vạt
2.000.000
35
Cắt lọc, khâu trực tiếp vết thương < 5cm do tai nạn
700.000
36
Cắt lọc, khâu trực tiếp vết thương ≥ 5cm do tai nạn
1.000.000
37
Cắt lọc, khâu có tạo vạt, vết thương lớn, vết thương phức tạp do tai nạn
2.000.000
38
Thay băng, vệ sinh vết thương
100.000
*Ghi chú: Giá thu thực hiện cho 01 tổn thương, từ tổn thương thứ 2 trở đi giá thu tăng 500.000đ/tổn thương
Sinh thiết, giải phẫu bệnh (39 – 58):
39
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
810.000
40
Nhuộm Giemsa
550.000
41
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
580.000
42
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
890.000
43
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
640.000
44
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
640.000
45
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
810.000
46
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
700.000
47
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
810.000
48
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
810.000
49
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
800.000
50
Chọc hút kim nhỏ các hạch
640.000
51
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh
700.000
52
Nhuộm Andehyde fuchsin cho sợi chun
770.000
53
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
810.000
54
Nhuộm PAS (Periodic Acid Schiff)
760.000
55
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
550.000
56
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
810.000
57
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết
700.000
58
Cell bloc (khối tế bào)
620.000
III – KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER YAG – ALEX – IPL – FRACTIONAL – EXILIS
TTDANH MỤCKỸ THUẬTGIÁ/Lần
1Bớt rượu vangIPL, YAG200.000/cm2 (tối thiểu 1.00.000đ/lư
2Giãn mạchIPL, YAG
3Bớt Ota, bớt Ito, bớt Cafe, bớt SpilutzYAG
4Tăng sắc tố sau viêmYAG
5LentigoYAG
6Xóa xămYAG
7Trứng cá (mặt)IPL
8Điều trị sẹo xấu, xóa nếp nhăn…Fractional
9Tàn nhang gói 2-3 lần (1 – 1,5 tháng/lần)IPL, YAG

5.000.000/lần

10.000.000/gói

(KM 20% khi đóng cả gói)

10Nám gói 10 lần (1-2 tuần/lần)IPL, YAG

2.400.000/lần

(KM10% khi đóng cả gói)

11Nám gói 15 lần (1-2 tuần/lần)IPL, YAG

2.400.000/lần

(KM 15% khi đóng cả gói)

12Nám gói 20 lần (1-2 tuần/lần)IPL, YAG

2.400.000/lần

(KM 20% khi đóng cả gói)

13Nám Hori gói 5 lần (4-6 tuần/lần)IPL, YAG

3.000.000/lần

(KM 10% khi đóng cả gói)

14Nám Hori gói 10 lần (4-6 tuần/lần)IPL, YAG

3.000.000/lần

(KM 20% khi đóng cả gói)

15Điều trị sẹo lõm gói 5 lần (4 tuần/lần)Fractional

4.000.000/lần

(KM 10% khi đóng cả gói)

16Điều trị sẹo lõm gói 10 lần (4 tuần/lần)Fractional

4.000.000/lần

(KM 20% khi đóng cả gói)

Triệt lông (17-24):
17– Ria mép (7 lần)IPL3.000.000
18– Cẳng tay (6-7 lần)IPL6.000.000
19– Cả cánh tay (6-7 lần)IPL8.000.000
20– Nách (7 lần)IPL3.500.000
21– Cẳng chân (6-7 lần)IPL7.000.000
22– Cẳng chân + Đùi (6-7 lần)IPL9.000.000
23– Lưng (6 lần)IPL6.000.000
24– Bikini (7 lần)IPL4.000.000
25Trẻ hóa da cơ bản gói 10 lần (1-2 tuần/lần)YAG

2.000.000/lần

(KM 10% khi đóng cả gói)

26Trẻ hóa da toàn diện, đa tầng gói 20 lần (1-2 tuần/lần)

40.000.000/gói 

(KM 20% khi đóng cả gói)

27Nâng cơ mặt bằng công nghệ Exilis gói 4 lần (3-4 tuần/lần)Exilis

5.000.000/lần

(KM 20% khi đóng cả gói)

28Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cổExilis

2.000.000

29Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cổ (liệu trình 4 lần)Exilis7.000.000
30Nâng cơ mặt và cổ bằng công nghệ Exilis gói 4 lần (3-4 tuần/lần)Exilis

7.500.000/lần

(KM 20% khi đóng cả gói)

31Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cánh tayExilis2.000.000/lần
32Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cánh tay (liệu trình 4 lần)Exilis7.000.000
33Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng bụngExilis3.000.000
34Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng bụng (liệu trình 4 lần)Exilis11.000.000
35Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng mu bàn tayExilis1.500.000
36Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng mu bàn tay (liệu trình 4 lần)Exilis5.000.000
37Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng cánh tayExilis2.000.000
38Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng cánh tay (liệu trình 6 lần)Exilis10.000.000
39Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụngExilis3.000.000
40Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụng (liệu trình 6 lần)Exilis15.000.000
41Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng eoExilis1.500.000
42Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng eo (liệu trình 6 lần)Exilis8.000.000
43Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụng và eoExilis4.000.000
44Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụng và eo (liệu trình 6 lần)Exilis20.000.000
45Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng hôngExilis2.000.000
46Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng hông (liệu trình 6 lần)Exilis10.000.000
47Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng đùiExilis2.000.000
48Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng đùi (liệu trình 6 lần)Exilis

10.000.000

49Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng lưngExilis1.500.000
50Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng lưng (liệu trình 6 lần)Exlis8.000.000
51Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng bụngExilis5.000.000
52Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng bụng (liệu trình 6 lần)Exilis20.000.000
53Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng cánh tayExilis3.000.000
54Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng cánh tay (liệu trình 6 lần)Exilis15.000.000
55Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng đùiExilis3.000.000
56Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng đùi (liệu trình 6 lần)Exilis15.000.000
57Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng cánh tayExilis2.000.000
58Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng cánh tay (liệu trình 4 lần)Exilis

7.000.000

59Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng đùiExilis2.500.000
60Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng đùi (liệu trình 4 lần)Exilis9.000.000
61Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng gáyExilis2.500.000
62Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng gáy (liệu trình 4 lần)Exilis9.000.000
63Điều trị bằng máy TMT500.000
64Điều trị bằng máy Lunar500.000
65Điều trị bằng máy Theraclear600.000
IV – KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER VBEAM
TTDanh mụcLiệu trìnhGiá/lần
1Angiokeratomas (U mạch sừng hóa)6-8 lần1.500.000
2Erythematous (ban đỏ)6-7 lần1.500.000
3Poikiloderma of Civatte (chứng teo da giãn mạch)5-7 lần1.500.000
4Rosacea5-6 lần1.000.000 – 1.500.000
5Giãn mạch mũi, mũi đỏ4-6 lần1.000.000 – 1.500.0000
6Trứng cá đỏ4-5 lần1.000.000
7Pyogenic Granulomas (u hạt sinh mủ)5-6 lần1.000.000 – 1.500.000
8Spider Angioma (u mạch hình mạng nhện)4-6 lần1.000.000 – 2.000.000
9U máu10-15 lần1.5000.000 – 4.000.000
10Giãn mạch hình sao4-5 lần1.500.000
11Sẹo quá phát4-5 lần1.000.000 -2.000.000
12Bớt rượu vang10-15 lần1.500.000 – 4.000.000
13Rạn da (thương tổn mới)6-7 lần1.500.000 – 3.000.000
14Giãn mao mạch vùng mặt5-6 lần1.500.0000 – 2.500.000
15Giãn tĩnh mạch vùng mặt5-6 lần1.500.000 – 2.500.000
16Giãn tĩnh mạch, mao mạch trên cơ thể6-7 lần1.500.000 – 2.500.000
17Venous Lakes (hồ tĩnh mạch)6-8 lần1.500.000 – 2.500.000
18Sẹo đỏ sau mụn4-5 lần1.000.000 – 2.000.000
19Triệt lông6-7 lần1.500.000
V- KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ VLTL – CSD
Chiếu UV (1-2):
1– Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân250.000
2– Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ150.000
3Điều trị đau sau Zona bằng chiếu Laser Hé-Né190.000
Chăm sóc da Y học cổ truyền (4-10)
4– Chăm sóc da đông y200.000
5– Chăm sóc da dầu, mụn cám300.000
6– Chăm sóc da khô, da nhạy cảm300.000
7– Chăm sóc da thường, da hỗn hợp, da lão hóa300.000
8– Chăm sóc da mụn mủ, mụn viêm300.000
9– Chăm sóc da mụn, thâm sau mụn, trẻ hóa trắng sáng bằng PEEL400.000
10– Chăm sóc da cao cấp, trẻ hóa trắng sáng với FITO C600.000
Chăm sóc da khoa PT Laser-VLTL- CSD (11-13)
11– Gói chăm sóc da cơ bản liệu trình 10 lần (1-2 tuần/lần)500.000

(KM 10% khi đóng cả gói)

12– Gói chăm sóc da cao cấp liệu trình 5 lần (1-2 tuần/lần)1.000.000

(KM 10% khi đóng cả gói)

13– Gói chăm sóc da cao cấp liệu trình 10 lần (1-2 tuần/lần)1.000.000

(KM 15% khi đóng cả gói)

14Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn Led60.000
15Điều trị đau sau Zona bằng điện châm, thủy châm, chiếu hồng ngoại và xoa bóp bấm huyệt250.000
16Điện châm75.000
17Thủy châm65.000
18Xoa bóp bấm huyệt65.000
19Điều trị bằng tia hồng ngoại45.000
20Tiêm bắp60.000
Tiêm sẹo lồi (21-22)
21– Diện tích <= 10 Cm2277.000
22– Diện tích > 10 Cm2554.000

BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH DỊCH VỤ Y TẾ

(Ban hành theo Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15/3/2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước)

STTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ (đồng)GHI CHÚ
PHẦN I: GIÁ KHÁM BỆNH
1Khám ngày thường
Khám dịch vụ y tế33.000
PHẦN II: GIÁ SIÊU ÂM, PHÂN TÍCH DA
Siêu âm (1-9):
1– Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)100.000
2– Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy, lách, thận, bàng quang)100.000
3– Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ…)100.000
4– Siêu âm tử cung, phần phụ100.000
5– Siêu âm tuyến giáp100.000
6– Siêu âm tinh hoàn 2 bên100.000
7– Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)100.000
8– Siêu âm tổng quát100.000
9– Siêu âm tuyến vú 2 bên100.000
10Phân tích da200.000
PHẦN III: GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM
1HIV Ab test nhanh60.000
2RPR định tính38.000
3RPR định lượng86.000
4TPHA định tính53.000
5TPHA định lượng176.000
6HBsAg test nhanh60.000
7Đông máu cơ bản200.000
8Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)40.000
9Định lượng Ure máu {Máu}22.000
10Định lượng Glucose {Máu}22.000
11Định lượng Creatinin {Máu}22.000
12Định lượng Acid Uric {Máu}22.000
13Định lượng Cholesterol toàn phần {Máu}27.000
14Định lượng Triglycerid {Máu}27.000
15Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) {Máu}27.000
16Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) {Máu}27.000
17Đo hoạt độ AST (GOT) {Máu}22.000
18Đo hoạt độ ALT (GPT) {Máu}22.000
19Định lượng Bilirubin toàn phần {Máu}22.000
20Định lượng Calci toàn phần {Máu}14.000
21Định lượng Calci ion máu {Máu}24.000
Xét nghiệm Dịch (22-28):
22– Trichomonas vaginalis soi tươi60.000
23– Neisseria gonorrhoear nhuộm soi80.000
24– Vi nấm soi tươi60.000
25– Vi nấm nhuộm soi60.000
26– Vi khuẩn nhuộm soi80.000
27– Trichomonas vaginalis nhuộm soi60.000
28– Chlamydia test nhanh120.000
29Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy250.000
30Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường250.000
31Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)37.000
32Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)60.000
33Thử nước tiểu tìm ma túy50.000
34Vi nấm soi tươi (da)60.000
35Nuôi cấy nấm250.000
36Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi60.000
37Sarcoptes scabiei hominis (Ghẻ) soi tươi60.000
38Demodex soi tươi60.000
39Mycobacterium Leprae nhuộm soi80.000
40Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy,màng tim,màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công60.000
PHẦN IV: KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER, PHẪU THUẬT – VLTL-CSD
I – PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ LASER CO2, THỦ THUẬT
1Kỹ thuật điều trị hạt cơm, mụn cóc, sẩn cục:
a) Tổn thương < 0,5cm: – Đến 5 tổn thương325.000
– Từ trên 5 tổn thương:Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
b) Tổn thương 0,5 – 1cm: – 1 tổn thương325.000
– Từ trên 1 tổn thương:Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
2Kỹ thuật điều trị mắt cá, chai chân, dày sừng, u mềm treo:

– 1 tổn thương < 1 cm

325.000
– Từ trên 1 tổn thương:Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000
3Hạt cơm phẳng, u nhú, u gai, hạt cơm da dầu:

– Đến 5 tổn thương

325.000
– Từ trên 5 tổn thươngMỗi tổn thương cộng thêm 65.000
4U tuyến mồ hôi:

– Đến 5 tổn thương

325.000
– Từ trên 5 tổn thươngMỗi tổn thương cộng thêm 65.000
5U hạt viêm: Tổn thương < 1cm325.000
6Móng chọc thịt (/rìa móng)350.000
7U mềm lây

– Đến 5 tổn thương

327.000
– Từ trên 5 tổn thươngMỗi tổn thương cộng thêm 65.000
8Xóa xăm: – Diện tích < 1 cm2 (Chỉ có 1 tổn thương)300.000
– Diện tích > 1 cm2Mỗi cm2 cộng thêm 100.000
9Sùi mào gà: 

– 1 tổn thương

658.000
– Từ trên 1 tổn thương:Mỗi tổn thương cộng thêm 190.000
10Nốt ruồi: kích thước <3mm

– 1 tổn thương

100.000
– Từ trên 1 tổn thươngMỗi tổn thương cộng thêm 65.000
11Soi cổ tử cung100.000
12Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

– Diện tích <= 10cm2

500.000
– Diện tích > 10cm2800.000
13Gói điều trị rụng tóc bằng phương pháp luồn chỉ (khuyến mại 10% giai đoạn đầu)20.000.000đ/gói 10 buổi
14Gói điều trị rụng tóc bằng phương pháp lăn kim,  mesotherapy1.200.000đ/lần

10.000.000đ/gói 10 lần

15Tiêm Botulium Toxin xóa nhăn đuôi mắt1.200.000đ/lầnChưa bao gồm thuốc
16Tiêm Botulium Toxin xóa nhăn vùng gian mày1.200.000đ/lần
17Tiêm Botulium Toxin xóa nhăn vùng trán1.200.000đ/lần
18Tiêm Botulium Toxin điều trị giảm tiết mồ hôi vùng nách2.000.000đ/lần
19Tiêm Botulium Toxin thon gọn mặt3.000.000đ/lần
20Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy rãnh mũi má2.000.000đ/lần
21Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy thái dương3.000.000đ/lần
22Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng cằm3.000.000đ/lần
23Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng môi2.000.000đ/lần
24Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng mũi3.000.000đ/lần
25Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng dưới mắt2.000.000đ/lần
26Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng trán2.000.000đ/lần
27Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng má3.000.000đ/lần
II – PHƯƠNG PHÁP PHẪU THUẬT
1Chích rạch trứng cá bọc500.000
2Chích rạch áp xe, dẫn lưu800.000
3Phẫu thuật áp xe lớn có tạo vạt2.000.000
4Phẫu thuật các u nhỏ dưới móng800.000
5Phẫu thuật móng chọc thịt (1 khóe móng)700.000
6Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (<2cm), đóng trực tiếp1.500.000
7Phẫu thuật cắt u máu lớn (> 2cm), có tạo vạt2.000.000
8Phẫu thuật u thần kinh trên da, u mềm treo (< 2cm) (01 nốt)800.000
9Phẫu thuật u thần kinh trên da, u mềm treo (> 2cm), đóng trực tiếp1.200.000
10Phẫu thuật u thần kinh trên da, u mềm treo (>2cm), có tạo vạt1.500.000
11Cắt sẹo nhỏ (< 2cm)1.500.000
12Cắt sẹo > 2cm, đóng trực tiếp2.000.000
13Cắt sẹo > 2cm, có tạo vạt2.500.000
14Phẫu thuật nốt ruồi (01 nốt), đóng trực tiếp500.000
15Phẫu thuật nốt ruồi (02 nốt), đóng trực tiếp 700.000
16Phẫu thuật nốt ruồi (03 nốt), đóng trực tiếp900.000
17Phẫu thuật nốt ruồi ở vị trí thẩm mỹ, vị trí khó (01 nốt), có tạo vạt1.000.000
18Phẫu thuật nevus sắc tố, bớt sắc tố < 2cm800.000
19Phẫu thuật các khối u nhỏ (u bã đậu, u mỡ…) vùng chi thể < 2cm (01 nốt)800.000
20Phẫu thuật các khối u (u bã đậu, u mỡ…) vùng chi thể từ 2-5cm1.000.000
21Phẫu thuật các khối u (u bã đậu, u mỡ…) vùng chi thể từ > 5cm1.500.000
22Phẫu thuật các khối u nhỏ (u bã đậu, u mỡ…) vùng mặt < 2cm1.000.000
23Phẫu thuật các khối u (u bã đậu, u mỡ…) vùng mặt từ 2-5cm1.500.000
24Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố < 2cm800.000
25Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố từ 2-5cm1.000.000
26Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố > 5cm, cắt khâu trực tiếp1.500.000
27Phẫu thuật bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố có tạo vạt2.500.000
28Phẫu thuật sùi mào gà < 5cm1.500.000
29Phẫu thuật sùi mào gà >= 5cm2.500.000
30Lấy dị vật sinh dục (01 dị vật)700.000
31Lấy dị vật sinh dục (>= 02 dị vật)1.200.000
32Phẫu thuật cắt bỏ hình xăm < 5cm, đóng trực tiếp1.000.000
33Phẫu thuật cắt bỏ hình xăm >= 5cm, đóng trực tiếp1.500.000
34Phẫu thuật cắt bỏ hình xăm >= 5cm, có tạo vạt2.000.000
35Cắt lọc, khâu trực tiếp vết thương < 5cm do tai nạn700.000
36Cắt lọc, khâu trực tiếp vết thương >= 5cm do tai nạn1.000.000
37Cắt lọc, khâu có tạo vạt, vết thương lớn, vết thương phức tạp do tai nạn2.000.000
38Thay băng, vệ sinh vết thương100.000
* Ghi chú: Giá thu thực hiện cho 01 tổn thương, từ tổn thương thứ 2 trở đi giá thu tăng 500.000đ/tổn thương
Sinh thiết, giải phẫu bệnh (39-58)
39Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên810.000
40Nhuộm Giemsa550.000
41Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang580.000
42Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh890.000
43Chọc hút kim nhỏ mô mềm640.000
44Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da640.000
45Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể810.000
46Nhuộm hai màu Hematoxyline-Eosin700.000
47Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể810.000
48Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn810.000
49Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian800.000
50Chọc hút kim nhỏ các hạch640.000
51Xét nghiệm mô bệnh học thường quy, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh700.000
52Nhuộm Andehyde Fuchsin cho sợi chun770.000
53Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên810.000
54Nhuộm PAS (Periodic Acid Schiff)760.000
55Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy550.000
56Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thế810.000
57Xét nghiệm mô bệnh học thường quy, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết700.000
58Cell bloc (khối tế bào)620.000
III – KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER YAG – ALEX – IPL – FRACTIONAL – EXILIS
TTDanh mụcKỹ thuậtGiá/lầnGhi chú
1Bớt màu rượu vangIPL, YAG200.000/cm2

(tối thiểu 1.000.000/lượt)

2Giãn mạch
3Bớt Ota, Bớt Ito, Bớt Cafe, Bớt SpilutzYAG
4Tăng sắc tố sau viêmYAG
5LentigoYAG
6Xóa xămYAG
7Trứng cá (mặt)IPL
8Điều trị sẹo xấu, xóa nếp nhănFractional
9Tàn nhang gói 2-3 lần (1-1,5 tháng/lần)IPL, YAG5.000.000/lần

10.000.000/gói

KM 20% khi đóng cả gói
10Nám gói 10 lần (1- 2 tuần/lần)IPL, YAG2.400.000/lầnKM 10% khi đóng cả gói
11Nám gói 15 lần (1-2 tuần/lần)IPL, YAG2.400.000/lầnKM 15% khi đóng cả gói
12Nám gói 20 lần (1-2 tuần/lần)IPL, YAG2.400.000/lầnKM 20% khi đóng cả gói
13Nám Hori gói 5 lần (4-6 tuần/lần)IPL, YAG3.000.000/lầnKM 10% khi đóng cả gói
14Nám Hori gói 10 lần (4-6 tuần/lần)IPL, YAG3.000.000/lầnKM 20% khi đóng cả gói
15Điều trị sẹo lõm gói 5 lần (4 tuần/lần)Fractional4.000.000/lầnKM 10% khi đóng cả gói
16Điều trị sẹo lõm gói 10 lần (4 tuần/lần)Fractional4.000.000/lầnKM 20% khi đóng cả gói
Triệt lông (17-24)
17– Ria mép (7 lần)IPL3.000.000
18– Cẳng tay (6-7 lần)IPL6.000.000
19– Cả cánh tay (6-7 lần)IPL8.000.000
20– Nách (7 lần)IPL3.500.000
21– Cẳng chân (6-7 lần)IPL7.000.000
22– Cẳng chân + Đùi (6-7 lần)IPL9.000.000
23– Lưng (6 lần)IPL6.000.000
24– Bikini (7 lần)IPL4.000.000
25Trẻ hóa da cơ bản gói 10 lần (1-2 tuần/lần)IPL2.000.000/lầnKM 10% khi đóng cả gói
26Trẻ hóa da toàn diện, đa tầng gói 20 lần (1-2 tuần/lần)40.000.000/góiKM 20% khi đóng cả gói
27Nâng cơ mặt bằng công nghệ Exilis gói 4 lần (3-4 tuần/lần)Exilis5.000.000/lầnKM 20% khi đóng cả gói
28Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cổ Exilis2.000.000/lần
29Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cổ (liệu trình 4 lần)Exilis7.000.000
30Nâng cơ mặt và cổ bằng công nghệ Exilis gói 4 lần (3-4 tuần/lần)Exilis7.500.000/lầnKM 20% khi đóng cả gói
31Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cánh tayExilis2.000.000
32Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cánh tay (liệu trình 4 lần)Exilis7.000.000
33Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng bụngExilis3.000.000
34Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng bụng (liệu trình 4 lần)Exilis11.000.000
35Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng mu bàn tayExilis1.500.000
36Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng mu bàn tay (liệu trình 4 lần)Exilis5.000.000
37Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng cánh tayExilis2.000.000
38Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng cánh tay (liệu trình 6 lần)Exilis10.000.000
39Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụngExilis3.000.000
40Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụng (liệu trình 6 lần)Exilis15.000.000
41Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng eoExilis1.500.000
42Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng eo (liệu trình 6 lần)Exilis8.000.000
43Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụng và eoExilis4.000.000
44Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng bụng và eo (liệu trình 6 lần)Exilis20.000.000
45Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng hôngExilis2.000.000
46Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng hông (liệu trình 6 lần)Exilis10.000.000
47Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng đùiExilis2.000.000
48Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng đùi (liệu trình 6 lần)Exilis10.000.000
49Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng lưngExilis1.500.000
50Điều trị giảm mỡ, thon gọn cơ thể vùng lưng (liệu trình 6 lần)Exilis8.000.000
51Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng bụngExilis5.000.000
52Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng bụng (liệu trình 6 lần)Exilis20.000.000
53Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng cánh tayExilis3.000.000
54Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng cánh tay (liệu trình 6 lần)Exilis15.000.000
55Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng đùiExilis3.000.000
56Điều trị kết hợp săn chắc và giảm mỡ vùng đùi (liệu trình 6 lần)Exilis15.000.000
57Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng cánh tayExilis2.000.000
58Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng cánh tay (liệu trình 4 lần)Exilis7.000.000
59Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng đùiExilis2.500.000
60Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng đùi (liệu trình 4 lần)Exilis9.000.000
61Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng gáyExilis2.500.000
62Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng gáy (liệu trình 4 lần)Exilis9.000.000
63Điều trị bằng máy TMT500.000
64Điều trị bằng máy Lunar500.000
65Điều trị bằng máy Theraclear600.000
IV – KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER VBEAM
TTDanh mụcLiệu trìnhGiá/lần
1Angiokeratomas (u mạch sừng hóa)6-8 lần1.500.000
2Erythematous (ban đỏ)6-7 lần1.500.000
3Poikiloderma of Civatte (chứng teo da giãn mạch)5-7 lần1.500.000
4Rosacea5-6 lần1.000.000 -1.500.000
5Giãn mạch mũi, mũi đỏ4-6 lần1.000.000 -1.500.000
6Trứng cá đỏ4-5 lần1.000.000
7Pyogenic Granulomas (u hạt sinh mủ)5-6 lần1.000.000-1.500.000
8Spider Angioma (u mạch hình mạng nhện)4-6 lần1.000.000 – 2.000.000
9U máu10-15 lần1.500.000 – 4.000.000
10Giãn mạch hình sao4-5 lần1.500.000
11Sẹo quá phát4-5 lần1.000.000-2.000.000
12Bớt rượu vang10-15 lần1.500.000 -4.000.000
13Rạn da ( thương tổn  mới)6-7 lần1.500.000 -3.000.000
14Giãn mao mạch vùng mặt5-6 lần1.500.000 -2.500.000
15Giãn tĩnh mạch vùng mặt5-6 lần1.500.000 -2.500.000
16Giãn tĩnh mạch, mao mạch trên cơ thể6-7 lần1.500.000 -2.500.000
17Venous Lakes (hồ tĩnh mạch)6-8 lần1.500.000 -2.500.000
18Sẹo đỏ sau mụn4-5 lần1.000.000 – 2.000.000
19Triệt lông6-7 lần1.500.000
V – KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ VẬT LÝ TRỊ LIỆU – CHĂM SÓC DA
Chiếu UV (1-2)
1– Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân250.000
2– Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ150.000
3Điều trị đau do Zona bằng chiếu Laser Hé-Né190.000
Chăm sóc da khoa Y học cổ truyền (4-10)
4– Chăm sóc da đông y200.000
5– Chăm sóc da dầu, mụn cám300.000
6– Chăm sóc da khô, da nhạy cảm300.000
7– Chăm sóc da thường, da hỗn hợp, da lão hóa300.000
8– Chăm sóc da mụn mủ, mụn viêm300.000
9– Chăm sóc da mụn, thâm sau mụn, trẻ hóa trắng sáng bằng PEEL400.000
10– Chăm sóc da cao cấp trẻ hóa trắng sáng với FITO C600.000
Chăm sóc da khoa PT Laser-VLTL-CSD (11-13)
11– Gói chăm sóc da cơ bản liệu trình 10 lần (1-2 tuần/lần)500.000KM 10% khi đóng cả gói
12– Gói chăm sóc da cao cấp liệu trình 5 lần (1-2 tuần/lần)1.000.000KM 10% khi đóng cả gói
13– Gói chăm sóc da cáo cấp liệu trình 10 lần (1-2 tuần/lần)1.000.000KM 15% khi đóng cả gói
14Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn Led40.000
15Điều trị đau sau Zona bằng điện châm, thủy châm, chiếu hồng ngoại và xoa bóp bấm huyệt250.000
16Điện châm75.000
17Thủy châm65.000
18Xoa bóp bấm huyệt65.000
19Điều trị bằng tia hồng ngoại45.000
20Tiêm bắp20.000
Tiêm sẹo lồi (21-22)
21– Diện tích <= 10 cm2277.000
22– Diện tích > 10 cm2554.000




Đến với chúng tôi để gửi trọn niềm tin cho các vấn đề về làn da của bạn






Đến với chúng tôi để gửi trọn niềm tin cho các vấn đề về làn da của bạn





Copyright by Vicoder 2019. All rights reserved.



Copyright by Vicoder 2019. All rights reserved.